Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
chóuchúmǎnzhì

Nghĩa tiếng Việt

đắc ý, tự mãn với thành tựu

Âm Hán Việt

trù trừ mãn chí

4 chữ52 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chân thú; đầy đủ)

14 nét

Bộ: (chân thú; đầy đủ)

18 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

13 nét

Bộ: (lòng; tim)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ dùng để chỉ sự hài lòng, tự tin về những gì mình đã đạt được

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

trù trừ mãn chí

Từng chữ

  • trù(xem: trì trù 踟躊)
  • trừdo dự; chần chừ
  • mãnđầy
  • chíghi chép; văn ký sự

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他踌躇满志地走上台。tā chóuchúmǎnzhì de zǒushàng tái thanh 1

    Anh ấy đắc ý bước lên sân khấu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.