Từ vựng tiếng Trung
pǎo

Nghĩa tiếng Việt

chạy

1 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chân)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '跑' có bộ '足' nghĩa là 'chân', cho thấy liên quan đến hành động đi lại hoặc di chuyển.
  • Bên phải là chữ '包', nghĩa là 'gói' hoặc 'bao', nhưng trong trường hợp này, nó góp phần làm âm đọc của chữ '跑'.

Chữ '跑' có nghĩa là 'chạy'.

Từ ghép thông dụng

跑步pǎobù

chạy bộ

赛跑sàipǎo

chạy đua

跑路pǎolù

chạy trốn