Từ vựng tiếng Trung
pǎo

Nghĩa tiếng Việt

chạy (Hán-Việt: bão)

1 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chân)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt 'bão' trong 'bão tố', 'bão táp' (khác nghĩa). Dùng cho hành động chạy, nhảy: 跑步, 跑去.

Câu ví dụ

  • Pǎo thanh 3 thanh 4

    Chạy bộ

  • Pǎo thanh 3 thanh 4

    Chạy đi

  • Kuài thanh 4pǎo thanh 3

    Chạy nhanh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.