Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
qǐng请
yuàn愿
shū书

Nghĩa tiếng Việt

đơn thỉnh cầu, kiến nghị thư

Âm Hán Việt

thỉnh nguyện thư

3 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

10 nét

Bộ: 心 (lòng)

14 nét

Bộ: 丨 (nét sổ thẳng)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

thỉnh nguyện thư

Từng chữ

  • 请thỉnhmời mọc
  • 愿nguyệnmong muốn
  • 书thưsách; thư tín

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 很hěn thanh 3多duō thanh 1居jū thanh 1民mín thanh 2在zài thanh 4请qǐng thanh 3愿yuàn thanh 4书shū thanh 1上shàng thanh 4签qiān thanh 1了le thanh 5名míng thanh 2。

    Nhiều cư dân đã ký tên vào bản kiến nghị.

  • 他tā thanh 1们men thanh 5向xiàng thanh 4政zhèng thanh 4府fǔ thanh 3递dì thanh 4交jiāo thanh 1了le thanh 5请qǐng thanh 3愿yuàn thanh 4书shū thanh 1。

    Họ đã đệ trình đơn thỉnh nguyện lên chính phủ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.