Từ vựng tiếng Trung
jiǎng

Nghĩa tiếng Việt

nói, kể

1 chữ6 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nói, lời nói)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '讲' gồm có bộ '讠' (ngôn) nghĩa là 'nói' và phần còn lại là '井' (tỉnh) biểu thị một cái giếng. Kết hợp lại, chữ '讲' mang ý nghĩa như một sự truyền đạt thông tin, như thể đang diễn giải hoặc giảng giải từ một nguồn, giống như nước giếng được lấy lên để sử dụng.

Chữ '讲' có nghĩa là giảng giải, nói, truyền đạt.

Từ ghép thông dụng

jiǎng

giảng bài

jiǎnghuà

nói chuyện, phát biểu

jiǎngshì

kể chuyện