Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
jiàn*shi见

Nghĩa tiếng Việt

kiến thức, kinh nghiệm;thấy

Âm Hán Việt

kiến thức

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 见 (nhìn thấy)

4 nét

Bộ: 讠 (lời nói)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Vừa là danh từ chỉ tri thức trải nghiệm, vừa là động từ mang nghĩa đi mở mang tầm mắt

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

kiến thức

Từng chữ

  • 见kiếngặp, thấy
  • 识thứcbiết; kiến thức

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho kinh nghiệm, kiến thức qua việc đi/ làm.

Câu ví dụ

  • 他很有见识Tā hěn yǒu jiànshi thanh 1

    Anh ấy rất có kiến thức

  • 增长见识zēngzhǎng jiànshi thanh 1

    Tăng kiến thức

  • 开眼界,长见识kāi yǎnjiè, zhǎng jiànshi thanh 1

    Mở rộng tầm mắt, tăng kiến thức

  • 这是一个好见识Zhè shì yī gè hǎo jiànshi thanh 4

    Đây là một kiến thức tốt

Kết hợp thường gặp

  • 长见识zhǎng jiànshi thanh 3

    tăng kiến thức

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.