Từ vựng tiếng Trung
quánbì-dāngchē

Nghĩa tiếng Việt

châu chấu đá xe (tự đánh giá quá cao sức mình)

Âm Hán Việt

quyền tí đương, đáng xa

4 chữ41 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (loài sâu bọ)

14 nét

Bộ: (thịt; cùi quả)

17 nét

Bộ: (nhỏ bé)

6 nét

Bộ: (cái xe)

4 nét

Âm Hán Việt

quyền tí đương, đáng xa

Từng chữ

  • quyềnbò ngoằn nghoèo, bò uốn éo
  • cánh tay; càng; chân; cánh; cần (bộ phận của máy móc giống cánh tay)
  • đương, đángxứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng; nên, đáng; thẳng, trực tiếp; đang, đương lúc, khi, hiện thời; chống giữ; đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu; hầu; ngăn cản, cản trở; giữ chức, đương chức; chịu trách nhiệm; tiếng kêu leng keng
  • xacái xe

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.