Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
miểu thị
Từng chữ
- 藐miểunhỏ; bé; coi thường; khinh thường; thờ ơ
- 视thịnhìn, xem; coi như; truyền hình (电视)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我们不能藐视任何对手。
Chúng ta không được coi thường bất kỳ đối thủ nào.
- 他用藐视的眼光看着我。
Anh ta nhìn tôi bằng ánh mắt khinh miệt.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.