Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
miǎo藐
shì视

Nghĩa tiếng Việt

khinh miệt, coi thường

Âm Hán Việt

miểu thị

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

17 nét

Bộ: 礻 (tỏ rõ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

miểu thị

Từng chữ

  • 藐miểunhỏ; bé; coi thường; khinh thường; thờ ơ
  • 视thịnhìn, xem; coi như; truyền hình (电视)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5不bù thanh 4能néng thanh 2藐miǎo thanh 3视shì thanh 4任rèn thanh 4何hé thanh 2对duì thanh 4手shǒu thanh 3。

    Chúng ta không được coi thường bất kỳ đối thủ nào.

  • 他tā thanh 1用yòng thanh 4藐miǎo thanh 3视shì thanh 4的de thanh 5眼yǎn thanh 3光guāng thanh 1看kàn thanh 4着zhe thanh 5我wǒ thanh 3。

    Anh ta nhìn tôi bằng ánh mắt khinh miệt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.