Từ vựng tiếng Trung
huò

Nghĩa tiếng Việt

nhận được

1 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '获' bao gồm bộ '艹' (cỏ) phía trên, biểu thị sự liên quan đến thực vật hoặc thu hoạch. Phần phía dưới là chữ '隹' (chim đuôi ngắn), gợi ý việc săn bắt hoặc thu hồi.

Ý nghĩa của chữ '获' là thu hoạch hoặc đạt được.

Từ ghép thông dụng

huò

đạt được

shōuhuò

thu hoạch

huò

giành được