Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
róng*xìng

Nghĩa tiếng Việt

vinh danh

Âm Hán Việt

vinh hạnh

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

9 nét

Bộ: (may mắn)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng trong khẩu ngữ trang trọng làm vị ngữ để bày tỏ sự cảm kích khi được gặp gỡ hoặc giúp đỡ ai đó

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vinh hạnh

Từng chữ

  • vinhvinh, vinh dự, vinh hoa
  • hạnhmay mắn; yêu dấu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: vinh danh

Câu ví dụ

  • néng thanh 2gòu thanh 4cān thanh 1jiā thanh 1jīn thanh 1tiān thanh 1de thanh 5wǎn thanh 3huì thanh 4 thanh 3gǎn thanh 3dào thanh 4hěn thanh 3róng thanh 2xìng. thanh 4

    Tôi cảm thấy rất vinh hạnh khi được tham gia buổi tiệc tối nay.

  • rèn thanh 4shi thanh 5nín thanh 2shì thanh 4 thanh 3de thanh 5róng thanh 2xìng. thanh 4

    Được quen biết ngài là vinh hạnh của tôi.

  • thanh 1róng thanh 2xìng thanh 4de thanh 5huò thanh 4 thanh 2le thanh 5zhè thanh 4ge thanh 5jiǎng thanh 3xiàng. thanh 4

    Anh ấy vinh dự nhận được giải thưởng này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.