Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
huāngwú

Nghĩa tiếng Việt

hoang vu, cỏ mọc um tùm (do không được chăm sóc)

Âm Hán Việt

hoang vu

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bộ thảo)

9 nét

Bộ: (bộ thảo)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả ruộng vườn hoặc nơi chốn bị bỏ hoang

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hoang vu

Từng chữ

  • hoangkhông có người
  • vubỏ hoang; tạp nhạp, lộn xộn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 田园荒芜,杂草丛生。Tiányuán huāngwú, zácǎo cóngshēng thanh 2

    Ruộng vườn hoang vu, cỏ dại mọc đầy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.