Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

cǎomùjiēbīng

Nghĩa tiếng Việt

thấy cỏ cây cũng tưởng là quân địch (hoảng sợ, nghi thần nghi quỷ)

Âm Hán Việt

thảo mộc giai binh

4 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

9 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

4 nét

Bộ: 白 (trắng)

9 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ chỉ sự hoảng loạn, sợ hãi quá độ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thảo mộc giai binh

Từng chữ

  • 草thảocỏ, thảo mộc
  • 木mộccây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc
  • 皆giaicùng, đồng thời
  • 兵binhvũ khí; quân lính; quân sự

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.