Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
Bộ: 艹 (cỏ)
10 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
single-char-used-as-wordĐồ uống trà. Trong tiếng TQ, 茡 bao gồm các loại: 绿茶 (trà xanh), 红茶 (trà đỏ, tiếng Anh gọi black tea), 乌龙茶 (trà ô long). 在 văn hóa TQ, 茶 是 văn hóa quan trọng.
Câu ví dụ
- 我喜欢喝茶
Tôi thích uống trà
- 请喝茶
Xin mời uống trà
- 中国茶
trà Trung Hoa
- 绿茶
trà xanh
Kết hợp thường gặp
- 喝茶
uống trà
- 红茶
trà đỏ (trà đen)
Từ khác chứa "茶"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.