Từ vựng tiếng Trung
chá

Nghĩa tiếng Việt

trà, chè (đồ uống)

1 chữ10 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Đồ uống trà. Trong tiếng TQ, 茡 bao gồm các loại: 绿茶 (trà xanh), 红茶 (trà đỏ, tiếng Anh gọi black tea), 乌龙茶 (trà ô long). 在 văn hóa TQ, 茶 是 văn hóa quan trọng.

Câu ví dụ

  • 我喜欢喝茶Wǒ xǐhuan hē chá thanh 3

    Tôi thích uống trà

  • Qǐng thanh 3 thanh 1chá thanh 2

    Xin mời uống trà

  • 中国茶Zhōngguó chá thanh 1

    trà Trung Hoa

  • 绿茶lǜchá thanh 4

    trà xanh

Kết hợp thường gặp

  • thanh 1chá thanh 2

    uống trà

  • hóng thanh 2chá thanh 2

    trà đỏ (trà đen)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.