Từ vựng tiếng Trung
liǎn*sè

Nghĩa tiếng Việt

màu mặt; sắc diện; vẻ mặt, biểu hiện cảm xúc trên gương mặt

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt, thân thể)

11 nét

Bộ: (màu sắc)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

脸色 ghép 脸 (mặt) + 色 (màu sắc). Chỉ màu mặt (tình trạng sức khỏe) hoặc vẻ mặt biểu hiện cảm xúc.

Câu ví dụ

  • 他的脸色不太好。Tā de liǎnsè bù tài hǎo. thanh 1

    Mặt anh ấy không được khỏe.

  • 看他的脸色,好像生气了。Kàn tā de liǎnsè, hǎoxiàng shēngqì le. thanh 4

    Nhìn vẻ mặt anh ấy, hình như đang giận.

  • 要注意老板的脸色。Yào zhùyì lǎobǎn de liǎnsè. thanh 4

    Cần chú ý sắc diện của sếp.

Kết hợp thường gặp

  • 脸色不好 thanh 5
  • 脸色苍白 thanh 5
  • 看脸色 thanh 5
  • 脸色变了 thanh 5
  • 脸色难看 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.