Từ vựng tiếng Trung
néng

Nghĩa tiếng Việt

có thể

1 chữ10 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt, trăng)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '能' có bộ '月' (thịt, trăng), thường liên quan đến cơ thể hoặc khả năng.
  • Phần còn lại của chữ cấu thành từ nhiều nét phức tạp, tượng trưng cho sự đa dạng và khả năng.

Chữ '能' có nghĩa là khả năng, năng lực.

Từ ghép thông dụng

能力nénglì

năng lực, khả năng

可能kěnéng

có thể, khả năng

能源néngyuán

năng lượng