Từ vựng tiếng Trung
fèi

Nghĩa tiếng Việt

phổi

1 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '肺' gồm có bộ '月' là biến thể của bộ '肉' (thịt), thường liên quan đến các cơ quan hoặc bộ phận trong cơ thể.
  • Phần bên phải '市' là cách viết của một phần khác trong chữ, không có ý nghĩa riêng biệt nhưng giúp tạo thành chữ '肺'.

Chữ '肺' có nghĩa là phổi.

Từ ghép thông dụng

fèiyán

viêm phổi

fèiái

ung thư phổi

fèihuóliàng

dung tích phổi