Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
gěnggěngyúhuái

Nghĩa tiếng Việt

canh cánh trong lòng, không quên được

Âm Hán Việt

cảnh cảnh vu hoài

4 chữ30 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái tai; cái quai cầm; vậy, thôi (tiếng dứt câu))

10 nét

Bộ: (cái tai; cái quai cầm; vậy, thôi (tiếng dứt câu))

10 nét

Bộ: (hai, 2)

3 nét

Bộ: (lòng; tim)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng cho những chuyện không vui hoặc chuyện khiến người ta bận tâm

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cảnh cảnh vu hoài

Từng chữ

  • cảnhsáng; thắc mắc
  • cảnhsáng; thắc mắc
  • vuđi; chưng; so với; lờ mờ
  • 怀hoàinhớ nhung; ôm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他对他人的批评一直耿耿于怀。tā duì tārén de pīpíng yīzhí gěnggěngyúhuái thanh 1

    Anh ấy cứ canh cánh trong lòng về lời phê bình của người khác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.