Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
绿
cǎo
yīn

Nghĩa tiếng Việt

Cỏ xanh như thảm, cỏ xanh mướt

Âm Hán Việt

lục thảo như nhân

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 V2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

11 nét

Bộ: (bộ thảo)

9 nét

Bộ: (đàn bà, con gái)

6 nét

Bộ: (bộ thảo)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả vẻ đẹp của thảm cỏ xanh mướt

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

lục thảo như nhân

Từng chữ

  • 绿lụcmàu xanh
  • thảocỏ, thảo mộc
  • nhưbằng, giống, như
  • nhânđệm, chiếu kép; (xem: nhân trần 茵陳,茵蔯,茵陈)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 公园里绿草如茵,景色宜人。Gōngyuán lǐ lǜ cǎo rú yīn, jǐngsè yírén. thanh 1
  • 山坡上绿草如茵,牛羊成群。Shānpō shàng lǜ cǎo rú yīn, niú yáng chéng qún. thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.