Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shéngjùmùduàn

Nghĩa tiếng Việt

dây thừng cưa gỗ cũng đứt; ví von sự kiên trì sẽ thành công

Âm Hán Việt

thằng cứ mộc đoạn, đoán

4 chữ39 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

11 nét

Bộ: (vàng, tiền; sao Kim; nước Kim)

13 nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

4 nét

Bộ: (cái rìu; cân (đơn vị khối lượng))

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ dùng để khích lệ sự kiên trì bền bỉ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thằng cứ mộc đoạn, đoán

Từng chữ

  • thằngdây thừng
  • cứcưa; cái cưa
  • mộccây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc
  • đoạn, đoánđứt; cắt đứt

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 只要坚持不懈,绳锯木断,水滴石穿。Zhǐyào jiānchí bùxiè, shéngjùmùduàn, shuǐdīshíchuān thanh 3

    Chỉ cần kiên trì không bỏ cuộc, dây cưa gỗ cũng đứt, nước chảy đá cũng mòn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.