Từ vựng tiếng Trung
zhī

Nghĩa tiếng Việt

dệt, đan

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi, chỉ)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '织' bao gồm bộ '纟' (sợi, chỉ) nằm bên trái, thể hiện ý nghĩa liên quan đến việc dệt vải hoặc sợi.
  • Phần bên phải là chữ '只', cùng với bộ '纟' tạo nên ý nghĩa của việc kết hợp và dệt các sợi.

Chữ '织' có nghĩa là dệt, liên quan đến việc tạo ra vải từ các sợi chỉ.

Từ ghép thông dụng

zhī

dệt vải

fǎngzhī

ngành dệt

biānzhī

đan, bện