Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jīnggēngxìzuò精

Nghĩa tiếng Việt

canh tác kỹ lưỡng, làm đất cẩn thận

Âm Hán Việt

tinh canh tế tác, tá

4 chữ39 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 米 (gạo; mét (đơn vị đo chiều dài))

14 nét

Bộ: 耒 (cái cày)

10 nét

Bộ: 糸 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bộ: 人 (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Từ này thường dùng để chỉ phương pháp canh tác nông nghiệp tỉ mỉ hoặc ẩn dụ cho việc làm việc gì đó rất cẩn thận

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tinh canh tế tác, tá

Từng chữ

  • 精tinhgạo đã giã; tinh tuý
  • 耕canhcày ruộng
  • 细tếnhỏ bé; tinh xảo; mịn
  • 作tác, tálàm, tạo nên

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 农民们精耕细作,确保了粮食丰收。nóngmínmen jīnggēngxìzuò, quèbǎole liángshí fēngshōu thanh 2

    Người nông dân canh tác kỹ lưỡng, đảm bảo mùa màng bội thu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.