Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
kòng*xián

Nghĩa tiếng Việt

thời gian rảnh

Âm Hán Việt

không nhàn

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hang, động)

8 nét

Bộ: (cửa)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Có thể làm tính từ miêu tả trạng thái rảnh rỗi hoặc làm danh từ chỉ thời gian rảnh

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

không nhàn

Từng chữ

  • khôngtrống rỗng; không gian
  • nhànnhàn hạ, rảnh rỗi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: thời gian rảnh

Câu ví dụ

  • zhōu thanh 1 thanh 4 thanh 3yǒu thanh 3shén thanh 2me thanh 5kòng thanh 4xián thanh 2shí thanh 2jiān thanh 1ma? thanh 5

    Cuối tuần bạn có thời gian rảnh rỗi nào không?

  • thanh 4ba thanh 5 thanh 4yòng thanh 4kòng thanh 4xián thanh 2shí thanh 2jiān thanh 1kàn thanh 4shū. thanh 1

    Bố tận dụng thời gian rảnh rỗi để đọc sách.

  • jīng thanh 1 thanh 3zuì thanh 4jìn thanh 4gōng thanh 1zuò thanh 4hěn thanh 3máng, thanh 2méi thanh 2yǒu thanh 3kòng thanh 4xián. thanh 2

    Giám đốc gần đây công việc rất bận, không có lúc rảnh rỗi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.