Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

tích lũy

1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lúa)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '积' gồm bộ '禾' (lúa) chỉ ý nghĩa liên quan đến nông nghiệp hoặc sự tích lũy, và phần '责' (trách) chỉ âm đọc.
  • Bộ '禾' gợi ý về việc tích lũy hay thu thập như lúa được tích trữ.

Tổng thể chữ '积' mang ý nghĩa của sự tích lũy hoặc gom góp.

Từ ghép thông dụng

积累jīlěi

tích lũy

积攒jīzǎn

gom góp, tích tụ

积雪jīxuě

tuyết tích tụ