Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

yǎnlì

Nghĩa tiếng Việt

thị lực, khả năng nhìn nhận

Âm Hán Việt

nhãn lực

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

11 nét

Bộ: 力 (sức lực)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ khả năng nhìn hoặc khả năng đánh giá sự vật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhãn lực

Từng chữ

  • 眼nhãncái mắt
  • 力lựcsức lực

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他的眼力很好,一眼就看出了破绽。Tā de yǎnlì hěn hǎo, yīyǎn jiù kànchūle pòzhàn thanh 1

    Khả năng nhìn nhận của anh ấy rất tốt, nhìn cái là ra sơ hở ngay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.