Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung

búlì

Nghĩa tiếng Việt

không tận tâm tận lực, làm việc không thỏa đáng hoặc thiếu hiệu quả

Âm Hán Việt

bất lực

2 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 力 (sức lực)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

bất lực

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 力lựcsức lực

Tầng từ vựng

Khác với nghĩa 'bất lực' (hoàn toàn bó tay) trong tiếng Việt; trong tiếng Trung từ này chỉ sự thiếu quyết liệt, làm việc tắc trách.

Câu ví dụ

  • 这次失败是因为管理不力。Zhè cì shībài shì yīnwèi guǎnlǐ búlì. thanh 4

    Thất bại lần này là do quản lý kém hiệu quả.

  • 由于监管不力,问题更严重了。Yóuyú jiānguǎn búlì, wèntí gèng yánzhòng le. thanh 2

    Do giám sát thiếu hiệu quả, vấn đề càng trở nên nghiêm trọng.

  • 由于管理不力,工厂多次发生事故。Yóuyú guǎnlǐ búlì, gōngchǎng duō cì fāshēng shìgù. thanh 2

    Do quản lý kém, nhà máy nhiều lần xảy ra sự cố.

  • 几位负责人因为工作不力受到了批评。Jǐ wèi fùzérén yīnwèi gōngzuò búlì shòudào le pīpíng. thanh 3

    Mấy người phụ trách bị phê bình vì làm việc không hiệu quả.

Kết hợp thường gặp

  • 监jiān thanh 1管guǎn thanh 3不bú thanh 2力lì thanh 4

    giám sát lỏng lẻo, thiếu hiệu quả

  • 领lǐng thanh 3导dǎo thanh 3不bú thanh 2力lì thanh 4

    lãnh đạo yếu kém

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.