Từ vựng tiếng Trung
téng

Nghĩa tiếng Việt

đau; nhức

1 chữ10 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '疒' có nghĩa là 'bệnh', chỉ các vấn đề liên quan tới sức khỏe.
  • Phần bên phải là chữ '冬' nghĩa là 'mùa đông' và có liên quan đến cảm giác lạnh, có thể liên tưởng đến cảm giác đau buốt.

Chữ '疼' có nghĩa là 'đau'.

Từ ghép thông dụng

téngtòng

đau đớn

tóuténg

đau đầu

xīnténg

đau lòng