Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
jī*xíng

Nghĩa tiếng Việt

Kỳ hình — dị dạng, biến dạng; hình thể hoặc cấu trúc không bình thường, lệch khỏi chuẩn mực; cũng dùng theo nghĩa bóng chỉ sự phát triển bất thường, méo mó.

Âm Hán Việt

cơ hình

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ruộng)

14 nét

Bộ: (lông, tóc)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm tính từ miêu tả trạng thái phát triển không bình thường của cơ thể hoặc sự vật

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cơ hình

Từng chữ

  • thiên về; lệch về; khác thường; dị dạng; dị thường; lạ thường
  • hìnhdáng vẻ, hình dáng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

畸形 vừa dùng theo nghĩa y học (dị tật hình thể) vừa dùng theo nghĩa xã hội/kinh tế (phát triển méo mó); sắc thái trung tính trong y học, tiêu cực trong xã hội học.

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4zhǒng thanh 3huán thanh 2jìng thanh 4 thanh 1rǎn thanh 3huì thanh 4dǎo thanh 3zhì thanh 4tāi thanh 1ér thanh 2 thanh 1xíng. thanh 2

    Ô nhiễm môi trường kiểu này có thể dẫn đến dị tật thai nhi.

  • thanh 3men thanh 5yào thanh 4jiū thanh 1zhèng thanh 4zhè thanh 4zhǒng thanh 3 thanh 1xíng thanh 2de thanh 5xiāo thanh 1fèi thanh 4guān thanh 1niàn. thanh 4

    Chúng ta cần chấn chỉnh quan niệm tiêu dùng lệch lạc này.

  • thanh 4 thanh 1shù thanh 4yīn thanh 1wèi thanh 4quē thanh 1shuǐ thanh 3ér thanh 2zhǎng thanh 3de thanh 5yǒu thanh 3xiē thanh 1 thanh 1xíng. thanh 2

    Cái cây đó vì thiếu nước nên phát triển hơi dị dạng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.