Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
họa bính sung cơ
Từng chữ
- 画họavẽ; bức tranh
- 饼bínhbánh làm bằng bột
- 充sungđầy đủ; làm đầy
- 饥cơđói; mất mùa
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 空谈理想而不去努力,简直是画饼充饥。
Chỉ nói suông về lý tưởng mà không nỗ lực thì chẳng khác nào vẽ bánh để đỡ đói
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.