Từ vựng tiếng Trung
huàbǐngchōngjī

Nghĩa tiếng Việt

vẽ bánh để đỡ đói, tự an ủi bằng ảo tưởng

Âm Hán Việt

họa bính sung cơ

4 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ruộng, đồng)

8 nét

Bộ: (ăn; đồ ăn; lộc)

9 nét

Bộ: (đứa trẻ; con (từ xưng hô với cha mẹ))

6 nét

Bộ: (ăn; đồ ăn; lộc)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

họa bính sung cơ

Từng chữ

  • họavẽ; bức tranh
  • bínhbánh làm bằng bột
  • sungđầy đủ; làm đầy
  • đói; mất mùa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 空谈理想而不去努力,简直是画饼充饥。kōngtán lǐxiǎng ér bù qù nǔlì, jiǎnzhí shì huàbǐngchōngjī thanh 1

    Chỉ nói suông về lý tưởng mà không nỗ lực thì chẳng khác nào vẽ bánh để đỡ đói

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.