Từ vựng tiếng Trung
diàn

Nghĩa tiếng Việt

điện, điện năng

1 chữ5 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (điện)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

'电' là điện năng. '停电' là mất điện. '交电费' nộp tiền điện. Ghép với nhiều từ khác chỉ thiết bị điện子.

Câu ví dụ

  • 停电了Tíngdiàn le thanh 2

    Mất điện rồi

  • 交电费Jiāo diànfèi thanh 1

    Nộp tiền điện

  • 电很危险Diàn hěn wēixiǎn thanh 4

    Điện rất nguy hiểm

  • 用电要小心Yòngdiàn yào xiǎoxīn thanh 4

    Dùng điện phải cẩn thận

  • 风力发电Fēnglì fādiàn thanh 1

    Phát điện bằng gió

Kết hợp thường gặp

  • 电话diànhuà thanh 4

    điện thoại

  • 电脑diànnǎo thanh 4

    máy tính

  • 电视diànshì thanh 4

    tivi, truyền hình

  • 停电tíngdiàn thanh 2

    mất điện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.