Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
Bộ: 电 (điện)
5 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
single-char-used-as-word'电' là điện năng. '停电' là mất điện. '交电费' nộp tiền điện. Ghép với nhiều từ khác chỉ thiết bị điện子.
Câu ví dụ
- 停电了
Mất điện rồi
- 交电费
Nộp tiền điện
- 电很危险
Điện rất nguy hiểm
- 用电要小心
Dùng điện phải cẩn thận
- 风力发电
Phát điện bằng gió
Kết hợp thường gặp
- 电话
điện thoại
- 电脑
máy tính
- 电视
tivi, truyền hình
- 停电
mất điện
Từ khác chứa "电"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.