Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词Tính từ形容词
huán*bǎo

Nghĩa tiếng Việt

bảo vệ môi trường

Âm Hán Việt

hoàn bảo

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vua)

9 nét

Bộ: (người)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ tính chất thân thiện với môi trường

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hoàn bảo

Từng chữ

  • hoàncái vòng ngọc
  • bảogiữ gìn; bảo đảm

Tầng từ vựng

环保 是 环境保护 的缩写. 作形容词用时表示 thân thiện môi trường: 环保产品 (sản phẩm xanh), 环保材料 (vật liệu tái chế).

Câu ví dụ

  • 我们应该支持环保产品。Wǒmen yīnggāi zhíchí huánbǎo chǎnpǐn. thanh 3
  • 这家公司非常重视环保。Zhè jiā gōngsī fēicháng zhòngshì huánbǎo. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 环保袋huánbǎo dài thanh 2
  • 环保意识huánbǎo yìshi thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.