Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong chính trị/xã hội để chỉ quyền lợi đặc biệt không phải ai cũng có.
Câu ví dụ
- 他没有特权
Anh ấy không có đặc quyền
- 取消特权
hủy bỏ đặc quyền
- 享有特权
được hưởng đặc quyền
- 特权阶级
giai cấp đặc quyền
Kết hợp thường gặp
- 特权阶层
giai cấp đặc quyền
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.