Từ vựng tiếng Trung
tè*quán

Nghĩa tiếng Việt

đặc quyền, quyền lợi đặc biệt

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trâu, bò)

10 nét

Bộ: (gỗ, cây)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong chính trị/xã hội để chỉ quyền lợi đặc biệt không phải ai cũng có.

Câu ví dụ

  • 他没有特权Tā méiyǒu tèquán thanh 1

    Anh ấy không có đặc quyền

  • 取消特权qǔxiāo tèquán thanh 3

    hủy bỏ đặc quyền

  • 享有特权xiǎngyǒu tèquán thanh 3

    được hưởng đặc quyền

  • 特权阶级tèquán jiējí thanh 4

    giai cấp đặc quyền

Kết hợp thường gặp

  • 特权阶层tèquán jiēcéng thanh 4

    giai cấp đặc quyền

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.