Từ vựng tiếng Trung
niú牛
Nghĩa tiếng Việt
bò
1 chữ4 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
牛
Bộ: 牛 (con bò)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '牛' có hình dáng giống như cái đầu của con bò với hai sừng nhô ra hai bên.
- Cấu trúc đơn giản với 4 nét, dễ nhớ qua hình ảnh của con bò.
→ Chữ '牛' có nghĩa là con bò.
Từ ghép thông dụng
牛奶
sữa bò
牛肉
thịt bò
牛仔裤
quần jean