Từ vựng tiếng Trung
zhào照
Nghĩa tiếng Việt
chụp ảnh
1 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
照
Bộ: 灬 (lửa)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 照 gồm có bộ 灬 (lửa) ở dưới thể hiện ánh sáng hoặc sự chiếu sáng.
- Phía trên là chữ 昭, có nghĩa là sáng rõ, thường liên quan đến ánh sáng mặt trời.
→ Chữ 照 có nghĩa là chiếu sáng, soi sáng.
Từ ghép thông dụng
照相
chụp ảnh
照顾
chăm sóc
照明
chiếu sáng