Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

nóng

1 chữ10 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '热' bao gồm hai phần chính: phần trên là '执' (có nghĩa là cầm, nắm), phần dưới là bộ '灬' (bộ lửa), biểu thị sự liên quan đến nhiệt độ hoặc nhiệt lượng.
  • Phần trên '执' có ý nghĩa là hành động, trong khi phần dưới '灬' thể hiện yếu tố liên quan đến lửa hoặc nhiệt, kết hợp lại mang ý nghĩa nhiệt độ, ấm áp.

Chữ '热' có nghĩa là nóng, nhiệt độ cao, hoặc ấm.

Từ ghép thông dụng

shuǐ

nước nóng

qíng

nhiệt tình

ài

yêu thích, đam mê