Từ vựng tiếng Trung
shēn*shēn深
深
Nghĩa tiếng Việt
sâu sắc
2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
深
Bộ: 氵 (nước)
11 nét
深
Bộ: 氵 (nước)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 深 bao gồm bộ thủy (氵) chỉ nước và bộ thâm (深) chỉ sự sâu sắc.
- Kết hợp cả hai phần, chữ này mang ý nghĩa về sự sâu, sâu sắc hoặc thâm thúy.
→ 深 có nghĩa là sâu, thâm thúy hoặc sâu sắc.
Từ ghép thông dụng
深海
biển sâu
深夜
đêm khuya
深入
đi sâu vào