Từ vựng tiếng Trung
tǎng

Nghĩa tiếng Việt

nhỏ giọt

1 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bộ '氵' (nước) biểu thị ý nghĩa liên quan đến nước.
  • Phần còn lại '尚' gợi nhớ đến việc một thứ gì đó đang được giữ trên cao hoặc đang chảy xuống.

Kết hợp lại, '淌' có nghĩa là nước chảy.

Từ ghép thông dụng

流淌liútǎng

chảy, trôi

tǎnghàn

đổ mồ hôi

tǎngshuǐ

nước chảy