Từ vựng tiếng Trung
yǒng

Nghĩa tiếng Việt

tuôn trào

1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bộ '氵' (nước) chỉ ý nghĩa liên quan đến nước.
  • Phần bên phải là '甬' (dũng) chỉ âm đọc và có liên quan đến sự di chuyển mạnh mẽ.

Nước dâng trào hoặc chảy mạnh mẽ.

Từ ghép thông dụng

涌现yǒngxiàn

xuất hiện tràn ngập

海涌hǎiyǒng

sóng biển dâng cao

涌动yǒngdòng

chuyển động mạnh mẽ