Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
hǎijiǎotiānyá

Nghĩa tiếng Việt

chân trời góc bể, nơi xa xôi cách trở

Âm Hán Việt

hải giác thiên nhai

4 chữ32 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

10 nét

Bộ: (cái sừng; góc)

7 nét

Bộ: (to, lớn)

4 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thành ngữ chỉ những nơi xa xôi nhất trên thế giới

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hải giác thiên nhai

Từng chữ

  • hảibiển
  • giáccái sừng; góc
  • thiêntrời, bầu trời; tự nhiên; ngày; hình phạt săm chữ vào trán
  • nhaibờ, bến

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.