Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

sông

1 chữ8 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bộ '氵' có nghĩa là nước, chỉ sự liên quan đến nước.
  • Phần còn lại là '可', mang ý nghĩa là có thể hoặc cho phép.

Nhìn chung, '河' có nghĩa là sông, một dòng nước lớn.

Từ ghép thông dụng

河流héliú

dòng sông

河岸hé'àn

bờ sông

河水héshuǐ

nước sông