Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

mótèr

Nghĩa tiếng Việt

người mẫu

Âm Hán Việt

mô đặc nhi

3 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

14 nét

Bộ: 牛 (con bò, con trâu)

10 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Người làm mẫu cho nghệ thuật hoặc thời trang

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mô đặc nhi

Từng chữ

  • 模môcái khuôn bằng gỗ; mô phỏng; gương mẫu; mơ hồ, mập mờ
  • 特đặcđặc biệt, riêng biệt; rất
  • 儿nhicon, đứa trẻ; con trai; hậu tố 儿 (âm cuốn lưỡi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 她大学的时候做过服装模特儿。Tā dàxué de shíhou zuò guò fúzhuāng mótèr. thanh 1

    Hồi đại học cô ấy từng làm người mẫu thời trang.

  • 画画课上,老师请了一位模特儿让我们画。Huàhua kè shàng, lǎoshī qǐng le yí wèi mótèr ràng wǒmen huà. thanh 4

    Trong giờ vẽ, thầy mời một người mẫu cho bọn mình vẽ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.