Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Người làm mẫu cho nghệ thuật hoặc thời trang
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
mô đặc nhi
Từng chữ
- 模môcái khuôn bằng gỗ; mô phỏng; gương mẫu; mơ hồ, mập mờ
- 特đặcđặc biệt, riêng biệt; rất
- 儿nhicon, đứa trẻ; con trai; hậu tố 儿 (âm cuốn lưỡi)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 她大学的时候做过服装模特儿。
Hồi đại học cô ấy từng làm người mẫu thời trang.
- 画画课上,老师请了一位模特儿让我们画。
Trong giờ vẽ, thầy mời một người mẫu cho bọn mình vẽ.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.