Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
mó*xíng模

Nghĩa tiếng Việt

mô + hình (mô hình)

Âm Hán Việt

mô hình

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây)

14 nét

Bộ: 土 (đất)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như chế tạo, xây dựng, thiết lập

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mô hình

Từng chữ

  • 模môcái khuôn bằng gỗ; mô phỏng; gương mẫu; mơ hồ, mập mờ
  • 型hìnhcái khuôn đất để đúc; làm gương, làm mẫu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 弟dì thanh 4弟di thanh 5很hěn thanh 3喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5组zǔ thanh 3装zhuāng thanh 1飞fēi thanh 1机jī thanh 1模mó thanh 2型xíng. thanh 2。

    Em trai rất thích lắp ráp mô hình máy bay.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yí thanh 2栋dòng thanh 4大dà thanh 4楼lóu thanh 2的de thanh 5建jiàn thanh 4筑zhù thanh 4模mó thanh 2型xíng. thanh 2。

    Đây là mô hình kiến trúc của một tòa nhà lớn.

  • 科kē thanh 1学xué thanh 2家jiā thanh 1制zhì thanh 4作zuò thanh 4了le thanh 5一yí thanh 2个gè thanh 4地dì thanh 4球qiú thanh 2模mó thanh 2型xíng. thanh 2。

    Các nhà khoa học đã chế tạo ra một mô hình Trái Đất.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.