Từ vựng tiếng Trung
mènghuànpàoyǐng

Nghĩa tiếng Việt

hư ảo như bọt nước trong mơ, không thực tế

Âm Hán Việt

mộng huyễn bào, phao ảnh

4 chữ38 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

11 nét

Bộ: (nhỏ bé)

4 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

8 nét

Bộ: (lông dài)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

mộng huyễn bào, phao ảnh

Từng chữ

  • mộngmơ, mộng, chiêm bao; mơ tưởng, ao ước; họ Mộng
  • huyễnhư ảo, không có thực
  • bào, phaongâm nước
  • ảnhbóng; tấm ảnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.