Từ vựng tiếng Trung
jiǎng

Nghĩa tiếng Việt

mái chèo

1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '桨' bao gồm bộ '木' chỉ ý nghĩa liên quan đến gỗ hoặc vật liệu từ cây cối.
  • Phần còn lại của chữ '桨' là '将', có nghĩa là chỉ huy hoặc mang đi. Kết hợp lại, chữ này ám chỉ vật dụng bằng gỗ dùng để chèo trong nước.

Chữ '桨' biểu thị một vật dụng làm từ gỗ dùng để chèo thuyền, tức là mái chèo.

Từ ghép thông dụng

huájiǎng

chèo thuyền

jiāngjiǎng

mái chèo

shuāngjiǎng

hai mái chèo