Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jú*zi桔

Nghĩa tiếng Việt

quýt

Âm Hán Việt

kết tử

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây)

10 nét

Bộ: 子 (đứa trẻ)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ loại quả, thường kết hợp với lượng từ 个 hoặc 只

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kết tử

Từng chữ

  • 桔kếtquả quít, quả cam; (xem: kết cánh 桔梗); (xem: kết cao 桔槔)
  • 子tửcon; cái

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: quýt

Câu ví dụ

  • 剥bāo thanh 1开kāi thanh 1桔jú thanh 2子zi thanh 5皮pí thanh 2就jiù thanh 4能néng thanh 2闻wén thanh 2到dào thanh 4一yī thanh 1股gǔ thanh 3清qīng thanh 1香xiāng thanh 1

    Lột vỏ quýt ra là có thể ngửi thấy một mùi hương thoang thoảng

  • 秋qiū thanh 1天tiān thanh 1是shì thanh 4桔jú thanh 2子zi thanh 5成chéng thanh 2熟shú thanh 2的de thanh 5季jì thanh 4节jié thanh 2

    Mùa thu là mùa quýt chín

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1建jiàn thanh 4议yì thanh 4多duō thanh 1吃chī thanh 1桔jú thanh 2子zi thanh 5来lái thanh 2补bǔ thanh 3充chōng thanh 1维wéi thanh 2生shēng thanh 1素sù thanh 4

    Bác sĩ khuyên nên ăn nhiều quýt để bổ sung vitamin

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.