Từ vựng tiếng Trung
biāo标
Nghĩa tiếng Việt
nhãn
1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
标
Bộ: 木 (cây)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '标' có bộ '木' (cây), thể hiện sự liên quan đến cây cối hoặc những thứ được treo lên.
- Phần bên phải là bộ '示' (hiện ra), gợi nhớ đến việc hiển thị hoặc biểu thị một điều gì đó.
→ Chữ '标' mang ý nghĩa biểu thị hoặc chỉ ra điều gì đó.
Từ ghép thông dụng
目标
mục tiêu
标志
biểu tượng
标签
nhãn, thẻ