Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
guǒ*zhī

Nghĩa tiếng Việt

Nước ép trái cây

Âm Hán Việt

quả trấp

2 chữ13 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ uống như 喝, đi kèm lượng từ 杯

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quả trấp

Từng chữ

  • quảquả, trái; quả nhiên; kết quả; nếu
  • trấphoà hợp; giúp đỡ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

果汁 là danh từ chỉ nước ép từ trái cây. 果 (quả) nghĩa là trái cây; 汁 (trấp) nghĩa là nước, dịch. Từ này dùng cho các loại nước trái cây ép.

Câu ví dụ

  • 我喜欢喝新鲜果汁。Wǒ xǐhuan hē xīnxiān guǒzhī. thanh 3

    Tôi thích uống nước ép trái cây tươi.

  • 这是新鲜苹果汁。Zhè shì xīnxiān píngguǒzhī. thanh 4

    Đây là nước táo tươi.

  • 夏天喝果汁很解渴。Xiàtiān hē guǒzhī hěn jiěkě. thanh 4

    Mùa hè uống nước ép trái cây rất giải khát.

Kết hợp thường gặp

  • 橙汁
  • 苹果汁
  • 鲜果汁
  • 喝果汁
  • 果汁饮料

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.