Từ vựng tiếng Trung
jī*zhì

Nghĩa tiếng Việt

cơ chế; cấu trúc vận hành; phương thức hoạt động

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây, gỗ)

6 nét

Bộ: (dao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

机制 là danh từ chỉ cách thức, cấu trúc vận hành của một hệ thống. Hán-Việt 'cơ' (机 - máy móc/cơ hội) + 'chế' (制 - chế tạo/quy tắc) = quy tắc vận hành như máy móc. Dùng rộng trong kinh tế, quản lý, chính sách, sinh học.

Câu ví dụ

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.