Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ机制 là danh từ chỉ cách thức, cấu trúc vận hành của một hệ thống. Hán-Việt 'cơ' (机 - máy móc/cơ hội) + 'chế' (制 - chế tạo/quy tắc) = quy tắc vận hành như máy móc. Dùng rộng trong kinh tế, quản lý, chính sách, sinh học.
Câu ví dụ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.