Từ vựng tiếng Trung
wàngméizhǐkě

Nghĩa tiếng Việt

nhìn mận đỡ khát, tự an ủi bằng ảo tưởng

Âm Hán Việt

vọng mai chỉ khát

4 chữ38 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (Mặt Trăng; tháng)

11 nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

11 nét

Bộ: (dừng lại, thôi)

4 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

vọng mai chỉ khát

Từng chữ

  • vọngtrông ngóng, xem; mong ước; ngày rằm
  • maicây hoa mai
  • chỉdừng lại, thôi
  • khátkhát (nước)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这只是望梅止渴的做法。zhè zhǐshì wàngméizhǐkě de zuòfǎ thanh 4

    Đây chỉ là cách làm tự an ủi mình thôi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.