Từ vựng tiếng Trung
wàngchénmòjí

Nghĩa tiếng Việt

không thể đuổi kịp, thua kém xa

Âm Hán Việt

vọng trần mạc cập

4 chữ30 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (Mặt Trăng; tháng)

11 nét

Bộ: (nhỏ bé)

6 nét

Bộ: (bộ thảo)

10 nét

Bộ: (cũng, lại còn)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

vọng trần mạc cập

Từng chữ

  • vọngtrông ngóng, xem; mong ước; ngày rằm
  • trầnbụi bặm; trần tục; nhơ bẩn
  • mạckhông phải; đừng, chớ
  • cậptới, đến, kịp; bằng; cùng với, và

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他的技术让我望尘莫及。tā de jìshù ràng wǒ wàngchénmòjí thanh 1

    Kỹ thuật của anh ấy khiến tôi không thể đuổi kịp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.