Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
bào*guāng

Nghĩa tiếng Việt

phơi sáng

Âm Hán Việt

bộc quang

2 chữ25 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

19 nét

Bộ: (nhi (đứa trẻ))

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ hoặc đứng độc lập làm danh từ chỉ sự phơi sáng, vạch trần

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bộc quang

Từng chữ

  • bộcphơi nắng, phơi cho khô
  • quangsáng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4 thanh 3shí thanh 2pǐn thanh 3ān thanh 1quán thanh 2chǒu thanh 3wén thanh 2bèi thanh 4méi thanh 2 thanh 3bào thanh 4guāng thanh 1le. thanh 5

    Vụ bê bối an toàn thực phẩm này đã bị truyền thông phơi bày.

  • zhào thanh 4piàn thanh 4bào thanh 4guāng thanh 1guò thanh 4dù, thanh 4kàn thanh 4 thanh 3lái thanh 2 thanh 1piàn thanh 4kòng thanh 4bái. thanh 2

    Bức ảnh bị phơi sáng quá mức, trông trắng xóa một mảnh.

  • míng thanh 2xīng thanh 1de thanh 5yǐn thanh 3 thanh 1jīng thanh 1cháng thanh 2bèi thanh 4gǒu thanh 3zǎi thanh 3duì thanh 4bào thanh 4guāng. thanh 1

    Đời tư của các ngôi sao thường xuyên bị cánh săn ảnh phơi bày.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.