Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
àn暗
àn暗

Nghĩa tiếng Việt

thầm, lén lút

Âm Hán Việt

ám ám

2 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

13 nét

Bộ: 日 (ngày)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

ám ám

Từng chữ

  • 暗ámtối, mờ, không rõ, không tỏ; thẫm, sẫm màu; ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám; nhật thực, nguyệt thực; đóng cửa
  • 暗ámtối, mờ, không rõ, không tỏ; thẫm, sẫm màu; ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám; nhật thực, nguyệt thực; đóng cửa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1暗àn thanh 4暗àn thanh 4下xià thanh 4了le thanh 5决jué thanh 2心xīn thanh 1。

    Anh ấy thầm hạ quyết tâm.

  • 她tā thanh 1心xīn thanh 1里li thanh 5暗àn thanh 4暗àn thanh 4高gāo thanh 1兴xìng thanh 4。

    Cô ấy thầm vui trong lòng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.